Lịch âm ngày mai Lịch dương ngày mai Lịch âm dương ngày mai Lịch vạn niên ngày mai
Ngày Dương Lịch: 1-3-2026
Ngày Âm Lịch: 13-1-2026
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Giáp Tuất tháng Canh Dần năm Bính Ngọ
Tiết khí ngày: Vũ thủy
Lục nhâm ngày: Ngày Đại an
Trực ngày: Trực Thành
Sao chiếu ngày: Sao Tinh
Múi giờ (GMT+7)
Ngày hoàng hắc: Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
Việc nên làm trong ngày:
- Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành – Mang lại tài lộc, thuận lợi cho kinh doanh.
- Cầu tài, cầu phúc, cúng bái – Gặp nhiều may mắn, tài lộc dồi dào.
- Động thổ, xây dựng nhà cửa – Giúp công trình suôn sẻ, vững bền.
- Cưới hỏi, đính hôn – Mang lại hạnh phúc, gia đạo hòa hợp.
- Ký kết hợp đồng, giao dịch quan trọng – Gia tăng thành công, tránh tranh chấp.
- Nhập trạch, chuyển nhà – Gia đình an cư lạc nghiệp, nhiều may mắn.
Giờ tốt ngày mai: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Luận giải giờ tốt:
- Giờ Tý: Tốt cho khởi sự, xuất hành.
- Giờ Dần: Thuận cho cầu tài, học tập, thi cử.
- Giờ Mão: Tốt cho cưới hỏi, khởi công.
- Giờ Ngọ: Mang lại may mắn trong lễ nghi, ký kết.
- Giờ Thân: Thích hợp cầu quan, gặp quý nhân.
- Giờ Dậu: Cát lợi cho kinh doanh, giao dịch.
"Cảm ơn đời mỗi sớm mai thức dậy. Ta được thêm ngày nữa để yêu thương!"
- Kahlil Gibran -
- Giờ Tý: Tốt cho khởi sự, xuất hành.
- Giờ Dần: Thuận cho cầu tài, học tập, thi cử.
- Giờ Mão: Tốt cho cưới hỏi, khởi công.
- Giờ Ngọ: Mang lại may mắn trong lễ nghi, ký kết.
- Giờ Thân: Thích hợp cầu quan, gặp quý nhân.
- Giờ Dậu: Cát lợi cho kinh doanh, giao dịch.
- Giờ Sửu: Tránh bàn chuyện quan trọng.
- Giờ Thìn: Không thuận lợi cho học tập, thi cử.
- Giờ Tỵ: Dễ thất bại khi cầu tài.
- Giờ Mùi: Không lợi cho giao dịch, kết bạn.
- Giờ Tuất: Bất lợi khi cúng tế, cầu phúc.
- Giờ Hợi: Dễ gặp thị phi, kiện tụng.
Sao Tinh – Tinh Nhật Mã – Lý Trung: Xấu
(Bình Tú) Tướng tinh con Ngựa. Là sao xấu thuộc Nhật tinh, chủ trị ngày Chủ Nhật.
- Nên làm: xây dựng phòng mới.
- Kiêng kỵ: chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước.
- Ngoại lệ: tại Dần, Ngọ, Tuất đề tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá: xây cất tốt mà chôn cất nguy. Hạp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần. Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.
- Trực Thành: Ngày có Trực Thành là ngày thứ chín trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn cái mới được khởi đầu, tạo ra và hình thành. Chính vì vậy, ngày có trực này rất tốt. Nên làm các việc như nhập học, kết hôn, dọn về nhà mới. Tránh các việc kiện tụng, cãi vã, tranh chấp.
Trực thành là kiếm của trời ban
Đời trai ngang dọc giữ giang san
Nữ nhi khuê các buồn tơ liễu
Nhung lụa vàng son lệ vẫn tràn.
- Kim vàng mà đúc song phi, nhứt nhơn lưỡng kiếm ai mà dám đương. Người mà trực ấy thông minh, khôn ngoan trí huệ, kiêu căng nhiều bề. Đàn ông mỹ tốt xuyến xao, đàn bà ở đó vui chiều buồn mai. Cũng vì hơn thiệt so đo, lướt xông trận thượng so đo một mình.
Sao tốt
Sao xấu
Mai là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
Việc NÊN LÀM trong ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo:
- Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành – Mang lại tài lộc, thuận lợi cho kinh doanh.
- Cầu tài, cầu phúc, cúng bái – Gặp nhiều may mắn, tài lộc dồi dào.
- Động thổ, xây dựng nhà cửa – Giúp công trình suôn sẻ, vững bền.
- Cưới hỏi, đính hôn – Mang lại hạnh phúc, gia đạo hòa hợp.
- Ký kết hợp đồng, giao dịch quan trọng – Gia tăng thành công, tránh tranh chấp.
- Nhập trạch, chuyển nhà – Gia đình an cư lạc nghiệp, nhiều may mắn.
Việc KHÔNG NÊN LÀM trong ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo:
- Không nên động quan, làm tang lễ – Vì ngày này có thần Tư Mệnh trông coi, không thích hợp cho những việc liên quan đến mất mát.
- Không nên kiện tụng, tranh chấp – Dễ gặp bất lợi, kéo dài rắc rối.
- Không nên phá dỡ nhà cửa, sửa chữa lớn – Có thể ảnh hưởng đến phong thủy, vận khí của gia chủ.

Giờ Tý (từ 23h đến 1h)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

Giờ Sửu (từ 1h đến 3h)
⇒ GIỜ TỐC HỶ là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

Giờ Dần (từ 3h đến 5h)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.

Giờ Mão (từ 5h đến 7h)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

Giờ Thìn (từ 7h đến 9h)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

Giờ Tỵ (từ 9h đến 11h)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.

Giờ Ngọ (từ 11h đến 13h)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

Giờ Mùi (từ 13h đến 15h)
⇒ GIỜ TỐC HỶ là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

Giờ Thân (từ 15h đến 17h)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.

Giờ Dậu (từ 17h đến 19h)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

Giờ Tuất (từ 19h đến 21h)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

Giờ Hợi (từ 21h đến 23h)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.
Ngày mai, Chủ nhật dương lịch ngày 1-3-2026 (âm lịch ngày 13-1-2026 - ngày Giáp Tuất tháng Canh Dần năm Bính Ngọ). ngày mai là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo - Tiết khí Vũ thủy - Ngày Đại an - Ngày Trực Thành có Sao Tinh chiếu ngày.
Những việc nên làm ngày mai:
- Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành – Mang lại tài lộc, thuận lợi cho kinh doanh.
- Cầu tài, cầu phúc, cúng bái – Gặp nhiều may mắn, tài lộc dồi dào.
- Động thổ, xây dựng nhà cửa – Giúp công trình suôn sẻ, vững bền.
- Cưới hỏi, đính hôn – Mang lại hạnh phúc, gia đạo hòa hợp.
- Ký kết hợp đồng, giao dịch quan trọng – Gia tăng thành công, tránh tranh chấp.
- Nhập trạch, chuyển nhà – Gia đình an cư lạc nghiệp, nhiều may mắn.
Những việc không nên làm ngày mai:
- Không nên động quan, làm tang lễ – Vì ngày này có thần Tư Mệnh trông coi, không thích hợp cho những việc liên quan đến mất mát.
- Không nên kiện tụng, tranh chấp – Dễ gặp bất lợi, kéo dài rắc rối.
- Không nên phá dỡ nhà cửa, sửa chữa lớn – Có thể ảnh hưởng đến phong thủy, vận khí của gia chủ.
Giờ tốt ngày mai:
- Giờ Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Giờ Tý: Tốt cho khởi sự, xuất hành.
- Giờ Dần: Thuận cho cầu tài, học tập, thi cử.
- Giờ Mão: Tốt cho cưới hỏi, khởi công.
- Giờ Ngọ: Mang lại may mắn trong lễ nghi, ký kết.
- Giờ Thân: Thích hợp cầu quan, gặp quý nhân.
- Giờ Dậu: Cát lợi cho kinh doanh, giao dịch.
Giờ xấu ngày mai:
- Giờ Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Giờ Sửu: Tránh bàn chuyện quan trọng.
- Giờ Thìn: Không thuận lợi cho học tập, thi cử.
- Giờ Tỵ: Dễ thất bại khi cầu tài.
- Giờ Mùi: Không lợi cho giao dịch, kết bạn.
- Giờ Tuất: Bất lợi khi cúng tế, cầu phúc.
- Giờ Hợi: Dễ gặp thị phi, kiện tụng.
Ngày tốt xấu còn tùy thuộc vào từng người
Một ngày được coi là cát lợi với người này chưa chắc đã phù hợp với người khác. Nguyên nhân là vì sự may mắn, thuận lợi của một ngày còn phụ thuộc vào tuổi, mệnh, công việc cụ thể và hoàn cảnh cá nhân. Do đó, khi xem lịch ngày mai, bạn nên coi đây là nguồn tham khảo để lựa chọn thời điểm thuận tiện, kết hợp thêm với sự chuẩn bị kỹ lưỡng và niềm tin tích cực, thì mọi việc mới có thể hanh thông và đạt kết quả tốt đẹp nhất có thể!
Lichvietnam.vn chúc bạn một ngày mới an lành, may mắn và vạn sự hanh thông. Xin chân thành cảm ơn!