Lịch âm hôm nay Lịch dương hôm nay Lịch âm dương hôm nay Lịch vạn niên hôm nay
Ngày Dương Lịch: 28-2-2026
Ngày Âm Lịch: 12-1-2026
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Quý Dậu tháng Canh Dần năm Bính Ngọ
Tiết khí ngày: Vũ thủy
Lục nhâm ngày: Ngày Không vong
Trực ngày: Trực Nguy
Sao chiếu ngày: Sao Liễu
Múi giờ (GMT+7)
Ngày hoàng hắc: Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo
Việc nên làm trong ngày:
-
Thu hồi nợ, đòi lại quyền lợi: Ngày này có ý nghĩa liên quan đến uy quyền, có thể giúp bạn đòi lại công bằng.
-
Rèn luyện sức khỏe, tập trung phát triển bản thân: Ngày này không quá xấu cho các công việc mang tính cá nhân, không liên quan đến khởi đầu mới.
-
Dọn dẹp nhà cửa, thanh lọc không gian sống: Có thể giúp loại bỏ năng lượng tiêu cực trong nhà.
Giờ tốt hôm nay: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Tuất (19h-21h)
Luận giải giờ tốt:
- Giờ Sửu: Tốt cho bàn bạc, hoạch định.
- Giờ Thìn: Tốt cho cầu danh, thi cử, sự nghiệp.
- Giờ Ngọ: Cát lợi cho cưới hỏi, nghi lễ lớn.
- Giờ Mùi: Thuận lợi cho việc thiện, kết nối xã giao.
- Giờ Dậu: Tốt cho khai trương, cầu tài.
- Giờ Tuất: Cầu phúc, tế lễ, an gia.
"Cảm ơn đời mỗi sớm mai thức dậy. Ta được thêm ngày nữa để yêu thương!"
- Kahlil Gibran -
- Giờ Sửu: Tốt cho bàn bạc, hoạch định.
- Giờ Thìn: Tốt cho cầu danh, thi cử, sự nghiệp.
- Giờ Ngọ: Cát lợi cho cưới hỏi, nghi lễ lớn.
- Giờ Mùi: Thuận lợi cho việc thiện, kết nối xã giao.
- Giờ Dậu: Tốt cho khai trương, cầu tài.
- Giờ Tuất: Cầu phúc, tế lễ, an gia.
- Giờ Tý: Không tốt cho cầu tài, khởi sự.
- Giờ Dần: Tránh xuất hành, dễ gặp cản trở.
- Giờ Tỵ: Bất lợi cho ký kết, kinh doanh.
- Giờ Thân: Dễ gặp thất bại, hao tài.
- Giờ Hợi: Không lợi cho an gia, nhập trạch.
- Giờ Tuất: Dễ sinh tranh cãi, bất hòa.
- Cách tính ngày: Một số ngày âm lịch cố định mỗi tháng theo phong tục: 2,6,8,12,20,26…
- Ý nghĩa: Là ngày sao xấu chiếu, khí âm mạnh, thường gặp trở ngại cho các việc lớn.
- Kiêng kỵ: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, cầu tài.
- Lời khuyên: Nên tránh việc quan trọng, chỉ phù hợp việc thường nhật ít ảnh hưởng.
- Cách tính ngày: Các ngày 12,17,24 âm lịch hàng tháng.
- Ý nghĩa: Ngày âm khí nặng, không tốt cho tình duyên và hôn sự, dễ xảy ra mâu thuẫn, chia lìa.
- Kiêng kỵ: Cưới hỏi, ăn hỏi, ký kết việc tình cảm.
- Lời khuyên: Nếu bắt buộc tổ chức, nên cúng cầu an và chọn giờ hợp tuổi đôi lứa.
- Ngũ hành ngày: Thủy
- Đánh giá ngày: Địa Chi Dậu (Kim) sinh cho Thiên Can Quý (Thủy), được hỗ trợ nhưng không mạnh bằng Can sinh Chi.
- Mức độ: Khá tốt – Trung cát.
- Ý nghĩa: Hành Thủy tượng trưng cho trí tuệ – linh hoạt – giao lưu – di chuyển. Ngày tốt cho đi xa, du lịch, giao thương, ký kết hợp tác, học hành sáng tạo. Tránh động thổ, đào đất vì Thổ khắc Thủy, dễ gặp trở ngại.
- Lời khuyên: Nên làm: - Thích hợp đi xa, du lịch, học tập, ký kết hợp tác. - Màu sắc tốt: Xanh dương, Đen. Hướng tốt nên xuất hành hoặc mở cửa: Bắc. Kiêng kỵ: - Tránh các màu kỵ: Vàng, Nâu. - Hạn chế thực hiện việc thuộc hành khắc để tránh xui rủi. Nên chọn giờ Hoàng Đạo, giữ tâm thiện lành, làm việc từ tốn để tăng cát khí và hóa giải điều không may.
Quý: “Bất nhập học, chủ đa thất”
- Ý nghĩa: Ngày Quý kỵ khai bút, nhập học hoặc khởi sự việc học vì tin rằng sẽ gặp nhiều trở ngại.
- Kiêng kỵ: Kỵ nhập học, bắt đầu dự án nghiên cứu.
- Lời khuyên: Nên dời ngày khai bút, nhập học sang ngày khác sáng sủa hơn.
- Ý nghĩa: Ngày Dậu kỵ hội khách, mở tiệc vì tin rằng gây bất lợi cho chủ tiệc.
- Kiêng kỵ: Kỵ tổ chức hội họp, tiệc tùng, chiêu đãi khách.
- Lời khuyên: Nên hoãn tổ chức hội họp, nếu bắt buộc nên làm nhỏ gọn, tránh phô trương.
- Ý nghĩa: Ngày tốt, cát lành, thuận lợi cho cầu tài lộc, cưới hỏi, khởi công.
- Lời khuyên: Nên thực hiện các việc quan trọng, mọi việc hanh thông.
Sao Liễu – Liễu Thổ Chương – Nhậm Quang: Xấu
(Hung Tú) Tướng tinh con Hoẵng. Là sao xấu thuộc Thổ tinh, chủ trị ngày Thứ 7.
- Nên làm: không nên làm việc gì hợp với Sao Liễu.
- Kiêng kỵ: khởi công tạo tác việc gì cũng không tốt. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
- Ngoại lệ: tại Ngọ trăm việc tốt. Tại Tỵ Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất: rất suy vi.
- Trực Nguy: Ngày có Trực Nguy là ngày thứ tám trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm. Ngày có trực này cực kỳ xấu, rất ít người lựa chọn làm các công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi. Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.
Trực nguy là nước chảy loanh quanh
Mưu chước đi đôi với bại thành
Đa mệnh, đa tài, đa hệ lụy
- Phong lưu âu cũng số trời xanh.Cũng như sóng bủa ba đào, người mà trực ấy âm hao một mình. Khôn ngoan, quỷ quyệt lợi lành, vinh hoa có thuở hiểm nghèo nhiều phen. Đàn ông sang trọng vậy thì, đàn bà ở đó cũng là gian nan. Số thì như nước trong khe, thay lưng đổi gối mới nhiều người thương.
Sao tốt
Sao xấu
Hôm nay là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo
Việc NÊN LÀM trong ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo:
-
Thu hồi nợ, đòi lại quyền lợi: Ngày này có ý nghĩa liên quan đến uy quyền, có thể giúp bạn đòi lại công bằng.
-
Rèn luyện sức khỏe, tập trung phát triển bản thân: Ngày này không quá xấu cho các công việc mang tính cá nhân, không liên quan đến khởi đầu mới.
-
Dọn dẹp nhà cửa, thanh lọc không gian sống: Có thể giúp loại bỏ năng lượng tiêu cực trong nhà.
Việc KHÔNG NÊN LÀM trong ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo:
-
Cưới hỏi, kết hôn: Dễ xảy ra bất hòa, xung đột trong hôn nhân.
-
Khai trương, mở cửa hàng: Có thể gặp khó khăn, kinh doanh không thuận lợi.
-
Ký kết hợp đồng, giao dịch quan trọng: Dễ gặp trục trặc, bất lợi về tài chính.
-
Xuất hành, đi xa: Có thể gặp trở ngại, khó khăn trên đường đi.
-
Xây dựng, động thổ: Không tốt cho công trình, có thể gây sự cố hoặc trì hoãn.

Giờ Tý (từ 23h đến 1h)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.

Giờ Sửu (từ 1h đến 3h)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

Giờ Dần (từ 3h đến 5h)
⇒ GIỜ TỐC HỶ là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

Giờ Mão (từ 5h đến 7h)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.

Giờ Thìn (từ 7h đến 9h)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

Giờ Tỵ (từ 9h đến 11h)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

Giờ Ngọ (từ 11h đến 13h)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.

Giờ Mùi (từ 13h đến 15h)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

Giờ Thân (từ 15h đến 17h)
⇒ GIỜ TỐC HỶ là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

Giờ Dậu (từ 17h đến 19h)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.

Giờ Tuất (từ 19h đến 21h)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

Giờ Hợi (từ 21h đến 23h)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.
Hôm nay, Thứ bảy dương lịch ngày 28-2-2026 (âm lịch ngày 12-1-2026 - ngày Quý Dậu tháng Canh Dần năm Bính Ngọ). Hôm nay là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo - Tiết khí Vũ thủy - Ngày Không vong - Ngày Trực Nguy có Sao Liễu chiếu ngày.
Những việc nên làm hôm nay:
-
Thu hồi nợ, đòi lại quyền lợi: Ngày này có ý nghĩa liên quan đến uy quyền, có thể giúp bạn đòi lại công bằng.
-
Rèn luyện sức khỏe, tập trung phát triển bản thân: Ngày này không quá xấu cho các công việc mang tính cá nhân, không liên quan đến khởi đầu mới.
-
Dọn dẹp nhà cửa, thanh lọc không gian sống: Có thể giúp loại bỏ năng lượng tiêu cực trong nhà.
Những việc không nên làm hôm nay:
-
Cưới hỏi, kết hôn: Dễ xảy ra bất hòa, xung đột trong hôn nhân.
-
Khai trương, mở cửa hàng: Có thể gặp khó khăn, kinh doanh không thuận lợi.
-
Ký kết hợp đồng, giao dịch quan trọng: Dễ gặp trục trặc, bất lợi về tài chính.
-
Xuất hành, đi xa: Có thể gặp trở ngại, khó khăn trên đường đi.
-
Xây dựng, động thổ: Không tốt cho công trình, có thể gây sự cố hoặc trì hoãn.
Giờ tốt hôm nay:
- Giờ Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Tuất (19h-21h)
- Giờ Sửu: Tốt cho bàn bạc, hoạch định.
- Giờ Thìn: Tốt cho cầu danh, thi cử, sự nghiệp.
- Giờ Ngọ: Cát lợi cho cưới hỏi, nghi lễ lớn.
- Giờ Mùi: Thuận lợi cho việc thiện, kết nối xã giao.
- Giờ Dậu: Tốt cho khai trương, cầu tài.
- Giờ Tuất: Cầu phúc, tế lễ, an gia.
Giờ xấu hôm nay:
- Giờ Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Hợi (21h-23h), Tuất (19h-21h)
- Giờ Tý: Không tốt cho cầu tài, khởi sự.
- Giờ Dần: Tránh xuất hành, dễ gặp cản trở.
- Giờ Tỵ: Bất lợi cho ký kết, kinh doanh.
- Giờ Thân: Dễ gặp thất bại, hao tài.
- Giờ Hợi: Không lợi cho an gia, nhập trạch.
- Giờ Tuất: Dễ sinh tranh cãi, bất hòa.
Ngày tốt – xấu còn tùy thuộc vào từng người
Trong quan niệm dân gian, khái niệm "ngày tốt" hay "ngày xấu" chỉ mang tính chất tổng quan, được tính toán dựa trên hệ thống Can Chi, ngũ hành, sao tốt – sao xấu và các yếu tố phong thủy cổ truyền. Tuy nhiên, một ngày được coi là cát lợi với người này chưa chắc đã phù hợp với người khác. Nguyên nhân là vì sự may mắn, thuận lợi của một ngày còn phụ thuộc vào tuổi, mệnh, công việc cụ thể và hoàn cảnh cá nhân. Do đó, khi xem lịch hôm nay, bạn nên coi đây là nguồn tham khảo để lựa chọn thời điểm thuận tiện, kết hợp thêm với sự chuẩn bị kỹ lưỡng và niềm tin tích cực, thì mọi việc mới có thể hanh thông và đạt kết quả tốt đẹp nhất có thể!
Lichvietnam.vn chúc bạn một ngày mới an lành, may mắn và vạn sự hanh thông. Xin chân thành cảm ơn!