Lịch vạn niên

Lịch vạn niên tháng 10 năm 2130 có những ngày nào tốt. Công cụ chọn ngày tốt xấu trong tháng 10 năm 2130 để khởi sự được tốt đẹp. Tại Lịch Vạn Niên chúng tôi luôn cập nhật thông tin xem lịch tháng chính xác và luận đoán ngày tốt xấu trong tháng cho bạn.

Lịch vạn niên tháng 10Lịch vạn niên năm 2130

Danh sách ngày tốt xấu trong tháng 10 năm 2130

Chủ nhật
1
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 29/8/2130 , Ngày: Quý Sửu, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Câu Trần Hắc Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Sửu (01h - 03h), Giờ Dần (03h - 05h), Giờ Tỵ (09h-11h), Giờ Mùi (13h - 15h), Giờ Thân (15h - 17h), Giờ Hợi (21h - 23h),
Xấu
Thứ hai
2
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 1/9/2130 , Ngày: Giáp Dần, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Tư Mệnh Hoàng Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Dần (03h - 05h), Giờ Thìn (07h - 09h), Giờ Tỵ (09h-11h), Giờ Thân (15h - 17h), Giờ Tuất (19h - 21h), Giờ Hợi (21h - 23h),
Tốt
Thứ ba
3
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 2/9/2130 , Ngày: Ất Mão, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Câu Trần Hắc Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Sửu (01h - 03h), Giờ Mão (05h-07h), Giờ Thìn (07h - 09h), Giờ Mùi (13h - 15h), Giờ Dậu (17h - 19h), Giờ Tuất (19h - 21h),
Xấu
Thứ tư
4
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 3/9/2130 , Ngày: Bính Thìn, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Thanh Long Hoàng Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Dần (03h - 05h), Giờ Mão (05h-07h), Giờ Ngọ (11h - 13h), Giờ Thân (15h - 17h), Giờ Dậu (17h - 19h), Giờ Tí (23h - 01h),
Tốt
Thứ năm
5
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 4/9/2130 , Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Minh Đường Hoàng Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Sửu (01h - 03h), Giờ Dần (03h - 05h), Giờ Tỵ (09h-11h), Giờ Mùi (13h - 15h), Giờ Thân (15h - 17h), Giờ Hợi (21h - 23h),
Tốt
Thứ sáu
6
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 5/9/2130 , Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Thiên Hình Hắc Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Sửu (01h - 03h), Giờ Thìn (07h - 09h), Giờ Ngọ (11h - 13h), Giờ Mùi (13h - 15h), Giờ Tuất (19h - 21h), Giờ Tí (23h - 01h),
Xấu
Thứ bảy
7
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 6/9/2130 , Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Chu Tước Hắc Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Mão (05h-07h), Giờ Tỵ (09h-11h), Giờ Ngọ (11h - 13h), Giờ Dậu (17h - 19h), Giờ Hợi (21h - 23h), Giờ Tí (23h - 01h),
Xấu
Chủ nhật
8
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 7/9/2130 , Ngày: Canh Thân, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Kim Quỹ Hoàng Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Dần (03h - 05h), Giờ Thìn (07h - 09h), Giờ Tỵ (09h-11h), Giờ Thân (15h - 17h), Giờ Tuất (19h - 21h), Giờ Hợi (21h - 23h),
Tốt
Thứ hai
9
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 8/9/2130 , Ngày: Tân Dậu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Kim Đường Hoàng Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Sửu (01h - 03h), Giờ Mão (05h-07h), Giờ Thìn (07h - 09h), Giờ Mùi (13h - 15h), Giờ Dậu (17h - 19h), Giờ Tuất (19h - 21h),
Tốt
Thứ ba
10
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 9/9/2130 , Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Bạch Hổ Hắc Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Dần (03h - 05h), Giờ Mão (05h-07h), Giờ Ngọ (11h - 13h), Giờ Thân (15h - 17h), Giờ Dậu (17h - 19h), Giờ Tí (23h - 01h),
Xấu
Thứ tư
11
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 10/9/2130 , Ngày: Quý Hợi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Ngọc Đường Hoàng Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Sửu (01h - 03h), Giờ Dần (03h - 05h), Giờ Tỵ (09h-11h), Giờ Mùi (13h - 15h), Giờ Thân (15h - 17h), Giờ Hợi (21h - 23h),
Tốt
Thứ năm
12
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 11/9/2130 , Ngày: Giáp Tý, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Thiên Lao Hắc Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Sửu (01h - 03h), Giờ Thìn (07h - 09h), Giờ Ngọ (11h - 13h), Giờ Mùi (13h - 15h), Giờ Tuất (19h - 21h), Giờ Tí (23h - 01h),
Xấu
Thứ sáu
13
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 12/9/2130 , Ngày: Ất Sửu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Nguyên Vũ Hắc Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Mão (05h-07h), Giờ Tỵ (09h-11h), Giờ Ngọ (11h - 13h), Giờ Dậu (17h - 19h), Giờ Hợi (21h - 23h), Giờ Tí (23h - 01h),
Xấu
Thứ bảy
14
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 13/9/2130 , Ngày: Bính Dần, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Tư Mệnh Hoàng Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Dần (03h - 05h), Giờ Thìn (07h - 09h), Giờ Tỵ (09h-11h), Giờ Thân (15h - 17h), Giờ Tuất (19h - 21h), Giờ Hợi (21h - 23h),
Tốt
Chủ nhật
15
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 14/9/2130 , Ngày: Đinh Mão, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Câu Trần Hắc Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Sửu (01h - 03h), Giờ Mão (05h-07h), Giờ Thìn (07h - 09h), Giờ Mùi (13h - 15h), Giờ Dậu (17h - 19h), Giờ Tuất (19h - 21h),
Xấu
Thứ hai
16
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 15/9/2130 , Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Thanh Long Hoàng Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Dần (03h - 05h), Giờ Mão (05h-07h), Giờ Ngọ (11h - 13h), Giờ Thân (15h - 17h), Giờ Dậu (17h - 19h), Giờ Tí (23h - 01h),
Tốt
Thứ ba
17
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 16/9/2130 , Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Minh Đường Hoàng Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Sửu (01h - 03h), Giờ Dần (03h - 05h), Giờ Tỵ (09h-11h), Giờ Mùi (13h - 15h), Giờ Thân (15h - 17h), Giờ Hợi (21h - 23h),
Tốt
Thứ tư
18
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 17/9/2130 , Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Thiên Hình Hắc Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Sửu (01h - 03h), Giờ Thìn (07h - 09h), Giờ Ngọ (11h - 13h), Giờ Mùi (13h - 15h), Giờ Tuất (19h - 21h), Giờ Tí (23h - 01h),
Xấu
Thứ năm
19
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 18/9/2130 , Ngày: Tân Mùi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Chu Tước Hắc Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Mão (05h-07h), Giờ Tỵ (09h-11h), Giờ Ngọ (11h - 13h), Giờ Dậu (17h - 19h), Giờ Hợi (21h - 23h), Giờ Tí (23h - 01h),
Xấu
Thứ sáu
20
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 19/9/2130 , Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Kim Quỹ Hoàng Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Dần (03h - 05h), Giờ Thìn (07h - 09h), Giờ Tỵ (09h-11h), Giờ Thân (15h - 17h), Giờ Tuất (19h - 21h), Giờ Hợi (21h - 23h),
Tốt
Thứ bảy
21
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 20/9/2130 , Ngày: Quý Dậu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Kim Đường Hoàng Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Sửu (01h - 03h), Giờ Mão (05h-07h), Giờ Thìn (07h - 09h), Giờ Mùi (13h - 15h), Giờ Dậu (17h - 19h), Giờ Tuất (19h - 21h),
Tốt
Chủ nhật
22
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 21/9/2130 , Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Bạch Hổ Hắc Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Dần (03h - 05h), Giờ Mão (05h-07h), Giờ Ngọ (11h - 13h), Giờ Thân (15h - 17h), Giờ Dậu (17h - 19h), Giờ Tí (23h - 01h),
Xấu
Thứ hai
23
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 22/9/2130 , Ngày: Ất Hợi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Ngọc Đường Hoàng Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Sửu (01h - 03h), Giờ Dần (03h - 05h), Giờ Tỵ (09h-11h), Giờ Mùi (13h - 15h), Giờ Thân (15h - 17h), Giờ Hợi (21h - 23h),
Tốt
Thứ ba
24
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 23/9/2130 , Ngày: Bính Tý, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Thiên Lao Hắc Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Sửu (01h - 03h), Giờ Thìn (07h - 09h), Giờ Ngọ (11h - 13h), Giờ Mùi (13h - 15h), Giờ Tuất (19h - 21h), Giờ Tí (23h - 01h),
Xấu
Thứ tư
25
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 24/9/2130 , Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Nguyên Vũ Hắc Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Mão (05h-07h), Giờ Tỵ (09h-11h), Giờ Ngọ (11h - 13h), Giờ Dậu (17h - 19h), Giờ Hợi (21h - 23h), Giờ Tí (23h - 01h),
Xấu
Thứ năm
26
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 25/9/2130 , Ngày: Mậu Dần, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Tư Mệnh Hoàng Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Dần (03h - 05h), Giờ Thìn (07h - 09h), Giờ Tỵ (09h-11h), Giờ Thân (15h - 17h), Giờ Tuất (19h - 21h), Giờ Hợi (21h - 23h),
Tốt
Thứ sáu
27
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 26/9/2130 , Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Câu Trần Hắc Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Sửu (01h - 03h), Giờ Mão (05h-07h), Giờ Thìn (07h - 09h), Giờ Mùi (13h - 15h), Giờ Dậu (17h - 19h), Giờ Tuất (19h - 21h),
Xấu
Thứ bảy
28
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 27/9/2130 , Ngày: Canh Thìn, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Thanh Long Hoàng Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Dần (03h - 05h), Giờ Mão (05h-07h), Giờ Ngọ (11h - 13h), Giờ Thân (15h - 17h), Giờ Dậu (17h - 19h), Giờ Tí (23h - 01h),
Tốt
Chủ nhật
29
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 28/9/2130 , Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Minh Đường Hoàng Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Sửu (01h - 03h), Giờ Dần (03h - 05h), Giờ Tỵ (09h-11h), Giờ Mùi (13h - 15h), Giờ Thân (15h - 17h), Giờ Hợi (21h - 23h),
Tốt
Thứ hai
30
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 29/9/2130 , Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Thiên Hình Hắc Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Sửu (01h - 03h), Giờ Thìn (07h - 09h), Giờ Ngọ (11h - 13h), Giờ Mùi (13h - 15h), Giờ Tuất (19h - 21h), Giờ Tí (23h - 01h),
Xấu
Thứ ba
31
Tháng 10
- Âm lịch ngày: 30/9/2130 , Ngày: Quý Mùi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Dần
- Ngày hoàng hắc: Chu Tước Hắc Đạo
- Giờ Hoàng Đạo: Giờ Mão (05h-07h), Giờ Tỵ (09h-11h), Giờ Ngọ (11h - 13h), Giờ Dậu (17h - 19h), Giờ Hợi (21h - 23h), Giờ Tí (23h - 01h),
Xấu