Lịch vạn niên

lịch ngày 25/10/6 lịch vạn niên ngày 25/10/6 lịch âm ngày 15/9/6 xem ngày 25/10/6

Xem lịch vạn niên ngày 25/10/6 (dương lịch) tức lịch âm ngày 15/9/6 (âm lịch) là ngày tốt hay ngày xấu và tốt xấu việc gì?

Lịch vạn niên ngày 25 Lịch vạn niên tháng 10 Lịch vạn niên năm 6

Tại Lịch Vạn Niên chúng tôi giúp bạn xem ngày 25/10/6 với thông tin đầy đủ nhất gồm: hướng tốt, giờ tốt, tuổi xung, lục nhâm, sao chiếu, trực ngày và xem ngày là ngày hoàng đạo hay ngày hắc đạo. Từ đó giúp bạn biết lịch ngày 25/10/6 bạn nên làm những việc gì và không nên làm những việc gì để "đón điều lành tránh điềm dữ" mang đến.

25
Thứ 3

Con người được tạo nên bởi niềm tin của bản thân. Anh tin mình như thế nào, anh như thế đó.

- ST -

Tháng 9 (Âm lịch)
15
Ngày Tuất

Giờ Hoàng Đạo
Dần (03h - 05h)
Mão (05h-07h)
Ngọ (11h - 13h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)
Tí (23h - 01h)

Xem ngày 25/10/6  



XEM NGÀY 25/10/6 THEO LỊCH ÂM

Ngày âm quan trọng

Dương lịch ngày 25/10/6 tức ngày âm lịch ngày 15/9/6. Đây là Ngày Rằm tức ngày 15 (Âm lịch) tháng 9 năm 6 (Canh Dần niên)

Ngày Rằm (15/9 Âm lịch - Năm Canh Dần 6 ) là thời điểm trăng tròn, năng lượng mạnh mẽ, mang ý nghĩa về sự viên mãn, tâm linh và sự kết nối với vũ trụ. Trong phong thủy và tín ngưỡng dân gian, đây là ngày quan trọng để tịnh tâm, cầu nguyện và tránh những điều không tốt.

Việc nên làm vào ngày Rằm tháng 9 năm Canh Dần 6?

Làm lễ cúng Rằm

  • Thắp hương, dâng lễ lên tổ tiên, thần linh để bày tỏ lòng thành kính.

  • Nếu có bàn thờ Phật, có thể chuẩn bị mâm cúng chay.

Làm việc thiện, tích đức

  • Giúp đỡ người khó khăn, làm từ thiện, bố thí.

  • Hạn chế sát sinh, ăn chay để tâm thanh tịnh.

Tịnh tâm, tu dưỡng bản thân

  • Tụng kinh, ngồi thiền, đọc sách về tâm linh, phát triển bản thân.

  • Kiểm điểm bản thân, sửa đổi những thói quen xấu.

Cầu nguyện bình an, may mắn

  • Đi chùa cầu an, cầu phúc cho gia đình.

  • Xin quẻ, bốc bài tarot để định hướng công việc, cuộc sống.

Dọn dẹp nhà cửa, thanh tẩy không gian sống

  • Lau dọn bàn thờ, thay nước, thay hoa.

  • Đốt trầm hương, dùng nước thơm để thanh lọc năng lượng xấu.

Việc không nên làm vào ngày Rằm tháng 9 năm Canh Dần 6?

Tranh cãi, nóng giận

  • Ngày này mang năng lượng tịnh, nên tránh xung đột, gây gổ để không làm mất hòa khí.

Sát sinh, ăn mặn quá nhiều

  • Theo quan niệm tâm linh, ngày Rằm hạn chế sát sinh để tránh tích nghiệp xấu.

Vay mượn, cho mượn tiền

  • Nên tránh vay mượn hoặc cho vay vào ngày này vì có thể ảnh hưởng đến tài lộc.

Làm việc đại sự (động thổ, khai trương, cưới hỏi... nếu không hợp tuổi)

  • Ngày Rằm có năng lượng mạnh, không phải lúc nào cũng tốt cho các công việc đại sự. Nên xem kỹ tuổi và giờ tốt trước khi thực hiện.

Ăn nói tiêu cực, nói dối, bịa đặt

  • Ngày Rằm là thời điểm thanh lọc tâm hồn, tránh những lời nói gây hại đến người khác.

Ngày Rằm tháng 9 năm Canh Dần 6 là thời điểm để tịnh tâm, làm việc thiện và kết nối với tâm linh. Nếu biết tận dụng, đây sẽ là ngày giúp bạn thu hút may mắn, bình an và loại bỏ năng lượng tiêu cực.

XEM SỰ KIỆN NGÀY 15/9/6 (Âm Lịch)

Ngày 15/9/6 (Âm lịch) là: Ngày Rằm tháng 9 âm lịch

Ngày Rằm tháng 9 âm lịch là ngày 15 của tháng 9 theo lịch âm, thường rơi vào khoảng giữa tháng 10 dương lịch tùy theo từng năm. Đây là một trong những ngày Rằm quan trọng trong năm đối với người Việt, mang ý nghĩa tâm linh và văn hóa sâu sắc.

Xem chi tiết  

XEM HƯỚNG TỐT NGÀY 25/10/6

Hướng tốt xấu

Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Tây Nam - Hạc thần: tại Thiên

XEM TUỔI XUNG NGÀY 25/10/6

Tuổi xung ngày

Ngày 25/10/6 xung với các tuổi dưới đây:

  • 1966 Bính Ngọ
  • 1974 Giáp Dần
  • 2002 Nhâm Ngọ
  • 2004 Giáp Thân
  • 2026 Bính Ngọ

.

Chú ý: Nếu bạn có trong bộ tuổi xung ngày bên trên thì bạn nên cẩn trọng mọi việc trong ngày.

Tuổi xung ngày là tuổi không hợp với ngày đó theo phong thủy và tử vi. Sự xung khắc có thể dựa trên Thiên Can – Địa Chi, Ngũ hành hoặc Xung khắc theo tuổi 12 con giáp. Khi rơi vào ngày xung với tuổi, có thể gặp khó khăn, trắc trở trong công việc và cuộc sống.

Tuổi xung ngày nên làm gì?

Dù ngày không hợp với tuổi, vẫn có một số việc có thể thực hiện để giảm bớt vận xui:

  • Làm các việc nhỏ, ít quan trọng – Nếu không thể tránh ngày xung, chỉ nên thực hiện những công việc đơn giản, không có ảnh hưởng lớn.
  • Đi lễ, cầu an – Nếu bắt buộc phải làm việc lớn trong ngày này, có thể cúng lễ, cầu an trước để hóa giải xui rủi.
  • Nhờ người hợp tuổi đứng ra thực hiện – Nếu ngày xung tuổi nhưng vẫn cần làm công việc quan trọng (khai trương, cưới hỏi...), có thể nhờ người hợp tuổi thay mặt đứng ra.
  • Giữ tinh thần bình tĩnh, tránh nóng vội – Khi gặp ngày xung, tâm lý có thể bị ảnh hưởng, dễ nóng nảy, nên giữ sự điềm tĩnh để tránh sai lầm.

Tuổi xung ngày không nên làm gì?

Vào ngày xung với tuổi, nên tránh làm những việc trọng đại để hạn chế vận xui:

  • Không nên cưới hỏi, đính hôn – Có thể ảnh hưởng đến hạnh phúc lâu dài.
  • Không nên khai trương, mở cửa hàng, ký hợp đồng lớn – Công việc có thể gặp trắc trở, không suôn sẻ.
  • Tránh động thổ, xây dựng nhà cửa – Dễ gặp vấn đề về tài chính hoặc ảnh hưởng phong thủy.
  • Không nên xuất hành xa – Dễ gặp trục trặc trong chuyến đi, làm ăn không thuận lợi.
  • Tránh quyết định những vấn đề quan trọng – Nếu có thể, nên dời sang ngày khác để đảm bảo may mắn.

Cách hóa giải ngày xung tuổi

  • Chọn giờ hoàng đạo trong ngày – Nếu bắt buộc phải làm việc quan trọng, hãy chọn giờ tốt để giảm bớt ảnh hưởng xấu.
  • Sử dụng màu sắc hợp mệnh – Mặc quần áo, mang vật phẩm phong thủy có màu hợp với tuổi để cân bằng năng lượng.
  • Làm lễ dâng sao giải hạn – Một số trường hợp có thể làm lễ cầu an để giảm bớt vận xấu.
  • Dùng người hợp tuổi hỗ trợ – Để giảm xung khắc, có thể nhờ người hợp tuổi giúp đỡ trong các công việc quan trọng.

XEM LỤC NHÂM NGÀY 25/10/6

Lục nhâm

Ngày 25/10/6 là ngày Tiểu cát
  • Ngày Tiểu Cát: Tiểu có nghĩa là nhỏ, Cát có nghĩa là cát lợi. Tiểu Cát có nghĩa là điều may mắn, điều cát lợi nhỏ. Trong hệ thống Khổng Minh Lục Diệu, Tiểu Cát là một giai đoạn tốt. Thực tế, nếu chọn ngày hoặc giờ Tiểu Cát thì thường sẽ được người âm độ trì, che chở, quý nhân phù tá.
  • Sao Lục Hợp – Thuộc Kim: người mang tin mừng lại, Mưu Vọng: Chủ con số 1, 5 , 7

Tiểu Cát là quẻ tốt lành,

Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,

Đàn Bà tin tức lại cho,

Mất của thì kịp tìm do Khôn Phương

Hành Nhân trở lại quê hương,

Trên đường giao tế lợi thường về ta

Mưu Cầu mọi sự hợp hòa,

Bệnh họa cẩu khẩn ắt là giảm thuyên

  • Ý nghĩa: Tiểu Cát là quẻ tốt tươi, có người đem tin vui mừng lại cho mình, Mất của thì tìm ở Phương Tây Nam, Hành Nhân thì người trở về, Xem bệnh tật thì cầu trời, cúng bái thì mới thuyên giảm.

XEM SAO CHIẾU NGÀY 25/10/6

Nhị thập bát tú

Sao chiếu ngày 25/10/6

XEM TRỰC NGÀY 25/10/6

Thập nhị kiến trừ

Ngày 25/10/6 là ngày Trực Mãn

Hôm nay là: Ngày Trực Mãn là ngày mang ý nghĩa đầy đủ, trọn vẹn, viên mãn. Đây được coi là một trong những ngày tốt, thích hợp để tiến hành các công việc mang tính phát triển, mở rộng, thu hoạch và cầu tài lộc.

Nên làm gì vào ngày Trực Mãn

  • Cầu tài lộc, khai trương, mở cửa hàng, kinh doanh: Ngày này giúp công việc làm ăn phát đạt, thu được nhiều lợi nhuận.

  • Ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn: Mọi sự sẽ suôn sẻ, thuận lợi, mang lại lợi ích lâu dài.

  • Cưới hỏi, đính hôn: Mang lại hạnh phúc viên mãn, tình cảm bền chặt.

  • Xuất hành, đi xa, du lịch: Gặp nhiều may mắn, bình an trong suốt hành trình.

  • Mua sắm tài sản lớn như nhà cửa, xe cộ: Giúp tài sản bền lâu, gia chủ gặp nhiều phúc lộc.

  • Nhận chức, thăng chức, khởi công dự án mới: Công việc thuận lợi, đạt được thành tựu tốt đẹp.

  • Làm lễ tạ ơn, cúng bái, cầu phúc: Thu hút may mắn và tài lộc.

Không nên làm gì vào ngày Trực Mãn

  • Chữa bệnh, phẫu thuật: Ngày này thiên về sự viên mãn và hoàn thành, không phù hợp cho việc chữa trị vì có thể kéo dài bệnh tật.

  • Tranh chấp, kiện tụng: Dễ kéo dài sự việc, gây thêm rắc rối.

  • An táng, cải táng: Tránh làm những việc liên quan đến tang sự vì có thể ảnh hưởng đến vận khí.

  • Phá dỡ nhà cửa, dọn dẹp những thứ quan trọng: Ngày này mang tính phát triển, không nên làm các việc mang tính hủy bỏ hoặc cắt giảm.

Ngày Trực Mãn là thời điểm thích hợp để tiến hành các công việc quan trọng liên quan đến tài lộc, hôn nhân, khai trương, thăng tiến. Tuy nhiên, nên tránh những việc liên quan đến tang sự, tranh chấp hoặc chữa bệnh để không gặp bất lợi.


XEM NGÀY 25/10/6 KỴ

Bành tổ bách kỵ nhật

Ngày 25/10/6 là ngày Canh Tuất

XEM TIẾT KHÍ NGÀY 25/10/6

Tiết khí ngày

Ngày 25/10/6 ứng tiết khí Sương giáng
  • Tiết Sương Giáng là gì: Sương Giáng là thời điểm thường xuyên xuất hiện sương mù dày đặc, không khí có độ ẩm cao gây hạn chế tầm nhìn.
  • Ý nghĩa: Vào Tiết Sương Giáng, có gió khô lạnh, nhiệt độ thấp khiến hơi nước từ ao hồ, sông suối bốc lên để cân bằng lại khí quyển, dẫn tới hiện tượng sương mù rất dày đặc. Do vậy, trong tiết này cần: chú ý chăm sóc cây trồng vật nuôi, tăng cường bảo vệ sức khỏe, nâng cao thể chất, hạn chế ra ngoài khi sương dày đặc.

XEM HOÀNG HẮC NGÀY 25/10/6

Ngày hoàng hắc

Ngày 25/10/6 là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

Hôm nay là: Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo là một trong những ngày Hắc Đạo xấu, bị ảnh hưởng bởi sao Bạch Hổ – một trong những hung tinh mang ý nghĩa không may mắn. Trong phong thủy và lịch vạn niên, ngày này thường mang đến xui xẻo, tranh chấp, tai họa và không thuận lợi cho những công việc quan trọng.

Bạch Hổ Hắc Đạo

Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo không nên làm các việc sau:

  • Cưới hỏi, kết hôn → Dễ gặp trắc trở, gia đình không hòa thuận.

  • Khai trương, mở cửa hàng → Công việc kinh doanh gặp khó khăn, không phát triển.

  • Ký hợp đồng, giao dịch tài chính lớn → Dễ xảy ra tranh chấp, thất thoát tiền bạc.

  • Xuất hành đi xa → Dễ gặp trục trặc, nguy hiểm trên đường.

  • Động thổ, xây dựng nhà cửa → Gặp nhiều trở ngại, ảnh hưởng đến phong thủy của ngôi nhà.

  • Nhận chức, thăng chức, nhậm chức → Công việc không thuận lợi, gặp khó khăn trong sự nghiệp.

  • Chữa bệnh, phẫu thuật lớn → Sức khỏe có thể bị ảnh hưởng xấu, lâu hồi phục.

Có thể làm các việc sau:

  • Dọn dẹp nhà cửa, văn phòng → Loại bỏ những năng lượng tiêu cực.

  • Làm việc cá nhân, nghiên cứu, học tập → Không bị ảnh hưởng nhiều bởi ngày xấu.

  • Tham gia các hoạt động tâm linh như cúng bái, cầu an → Hóa giải vận xui, cầu mong bình an.

  • Sửa chữa nhỏ trong nhà → Nếu không phải là công việc lớn như xây nhà, động thổ thì có thể thực hiện.

Nếu không gấp gáp, bạn nên tránh thực hiện các công việc quan trọng vào ngày Bạch Hổ Hắc Đạo để tránh những điều không may mắn.

XEM GIỜ TỐT NGÀY 25/10/6

"Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt và ngày tốt không bằng giờ tốt."

Qua đây cho thấy rằng việc chọn giờ tốt để khởi sự trong ngày là rất quan trọng:

  • Năm tốt có thể mang lại vận khí chung thuận lợi, nhưng nếu chọn nhầm tháng xấu thì vẫn gặp khó khăn.

  • Tháng tốt giúp công việc thuận lợi hơn, nhưng nếu ngày xấu thì vẫn có thể gặp trục trặc.

  • Ngày tốt rất quan trọng, nhưng nếu làm việc vào giờ xấu thì kết quả vẫn không như ý.

  • Giờ tốt là yếu tố then chốt, vì ngay cả khi năm, tháng, ngày không quá thuận lợi, nhưng nếu chọn đúng giờ đẹp thì vẫn có thể hóa giải phần nào vận hạn và đạt kết quả tốt hơn.

Lichvannien.vn khuyên bạn: Khi tiến hành việc quan trọng (cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành...vv), không chỉ xem năm mà phải chú trọng đến tháng, ngày, và đặc biệt là giờ tốt để đảm bảo mọi sự hanh thông.

Giờ Hoàng Đạo ngày 25/10/6
Dần (03h - 05h)
Mão (05h-07h)
Ngọ (11h - 13h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)
Tí (23h - 01h)

Cùng Lịch Vạn Niên xem luận giải chi tiết các khung giờ tốt xấu trong ngày 25/10/6 dưới đây:

GIỜ TÝ
(23h - 1h)

Giờ Tý

Giờ Tý (từ 23h đến 1h)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

GIỜ SỬU
(1h - 3h)

Giờ Sửu

Giờ Sửu (từ 1h đến 3h)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.

GIỜ DẦN
(3h - 5h)

Giờ Dần

Giờ Dần (từ 3h đến 5h)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

GIỜ MÃO
(5h - 7h)

Giờ Mão

Giờ Mão (từ 5h đến 7h)

⇒ GIỜ TỐC HỶ là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

GIỜ THÌN
(7h - 9h)

Giờ Thìn

Giờ Thìn (từ 7h đến 9h)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.

GIỜ TỴ
(9h - 11h)

Giờ Tỵ

Giờ Tỵ (từ 9h đến 11h)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

GIỜ NGỌ
(11h - 13h)

Giờ Ngọ

Giờ Ngọ (từ 11h đến 13h)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

GIỜ MÙI
(13h - 15h)

Giờ Mùi

Giờ Mùi (từ 13h đến 15h)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.

GIỜ THÂN
(15h - 17h)

Giờ Thân

Giờ Thân (từ 15h đến 17h)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

GIỜ DẬU
(17h - 19h)

Giờ Dậu

Giờ Dậu (từ 17h đến 19h)

⇒ GIỜ TỐC HỶ là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

GIỜ TUẤT
(19h - 21h)

Giờ Tuất

Giờ Tuất (từ 19h đến 21h)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.

GIỜ HỢI
(21h - 23h)

Giờ Hợi

Giờ Hợi (từ 21h đến 23h)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

LỊCH THÁNG 10 NĂM 6

                                          
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
1
21/8
2
22/8
3
23/8
4
24/8
5
25/8
6
26/8
7
27/8
8
28/8
9
29/8
10
30/8
11
1/9
12
2/9
13
3/9
14
4/9
15
5/9
16
6/9
17
7/9
18
8/9
19
9/9
20
10/9
21
11/9
22
12/9
23
13/9
24
14/9
25
15/9
26
16/9
27
17/9
28
18/9
29
19/9
30
20/9
31
21/9