Lịch vạn niên ngày 16/5/2024 là ngày tốt hay ngày xấu

Lịch vạn niên

Xem lịch vạn niên ngày 16/5/2024 (dương lịch) tức lịch âm ngày 9/4/2024 (âm lịch) là ngày tốt hay ngày xấu và tốt xấu việc gì?

Lịch vạn niên ngày 16 Lịch vạn niên tháng 5 Lịch vạn niên năm 2024

Tại Lịch Vạn Niên chúng tôi giúp bạn xem ngày 16/5/2024 với thông tin đầy đủ nhất gồm: hướng tốt, giờ tốt, tuổi xung, lục nhâm, sao chiếu, trực ngày và xem ngày là ngày hoàng đạo hay ngày hắc đạo. Từ đó giúp bạn biết lịch ngày 16/5/2024 bạn nên làm những việc gì và không nên làm những việc gì để "đón điều lành tránh điềm dữ" mang đến.

lịch ngày 16/5/2024 lịch vạn niên ngày 16/5/2024 lịch âm ngày 9/4/2024 xem ngày 16/5/2024

16
Thứ 5

Người đã hiểu thấu tất cả từ đầu, không để bản thân rơi vào thất bại hoặc nghịch cảnh mới là người thông tuệ và mạnh mẽ thực sự.

- ST -

Tháng 4 (Âm lịch)
9
Ngày Thìn

Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01h - 03h)
Dần (03h - 05h)
Tỵ (09h-11h)
Mùi (13h - 15h)
Thân (15h - 17h)
Hợi (21h - 23h)

Xem ngày 16/5/2024  







XEM HƯỚNG TỐT NGÀY 16/5/2024

Hướng tốt xấu

Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Tây Nam - Hạc thần: Tây

XEM TUỔI XUNG NGÀY 16/5/2024

Tuổi xung ngày

Ngày 16/5/2024 xung với các tuổi dưới đây:

  • 1958 Mậu Tuất
  • 1964 Giáp Thìn
  • 1994 Giáp Tuất
  • 2018 Mậu Tuất
  • 2024 Giáp Thìn

.

Chú ý: Nếu bạn có trong bộ tuổi xung ngày bên trên thì bạn nên cẩn trọng mọi việc trong ngày.

Tuổi xung ngày là tuổi không hợp với ngày đó theo phong thủy và tử vi. Sự xung khắc có thể dựa trên Thiên Can – Địa Chi, Ngũ hành hoặc Xung khắc theo tuổi 12 con giáp. Khi rơi vào ngày xung với tuổi, có thể gặp khó khăn, trắc trở trong công việc và cuộc sống.

Tuổi xung ngày nên làm gì?

Dù ngày không hợp với tuổi, vẫn có một số việc có thể thực hiện để giảm bớt vận xui:

  • Làm các việc nhỏ, ít quan trọng – Nếu không thể tránh ngày xung, chỉ nên thực hiện những công việc đơn giản, không có ảnh hưởng lớn.
  • Đi lễ, cầu an – Nếu bắt buộc phải làm việc lớn trong ngày này, có thể cúng lễ, cầu an trước để hóa giải xui rủi.
  • Nhờ người hợp tuổi đứng ra thực hiện – Nếu ngày xung tuổi nhưng vẫn cần làm công việc quan trọng (khai trương, cưới hỏi...), có thể nhờ người hợp tuổi thay mặt đứng ra.
  • Giữ tinh thần bình tĩnh, tránh nóng vội – Khi gặp ngày xung, tâm lý có thể bị ảnh hưởng, dễ nóng nảy, nên giữ sự điềm tĩnh để tránh sai lầm.

Tuổi xung ngày không nên làm gì?

Vào ngày xung với tuổi, nên tránh làm những việc trọng đại để hạn chế vận xui:

  • Không nên cưới hỏi, đính hôn – Có thể ảnh hưởng đến hạnh phúc lâu dài.
  • Không nên khai trương, mở cửa hàng, ký hợp đồng lớn – Công việc có thể gặp trắc trở, không suôn sẻ.
  • Tránh động thổ, xây dựng nhà cửa – Dễ gặp vấn đề về tài chính hoặc ảnh hưởng phong thủy.
  • Không nên xuất hành xa – Dễ gặp trục trặc trong chuyến đi, làm ăn không thuận lợi.
  • Tránh quyết định những vấn đề quan trọng – Nếu có thể, nên dời sang ngày khác để đảm bảo may mắn.

Cách hóa giải ngày xung tuổi

  • Chọn giờ hoàng đạo trong ngày – Nếu bắt buộc phải làm việc quan trọng, hãy chọn giờ tốt để giảm bớt ảnh hưởng xấu.
  • Sử dụng màu sắc hợp mệnh – Mặc quần áo, mang vật phẩm phong thủy có màu hợp với tuổi để cân bằng năng lượng.
  • Làm lễ dâng sao giải hạn – Một số trường hợp có thể làm lễ cầu an để giảm bớt vận xấu.
  • Dùng người hợp tuổi hỗ trợ – Để giảm xung khắc, có thể nhờ người hợp tuổi giúp đỡ trong các công việc quan trọng.

XEM LỤC NHÂM NGÀY 16/5/2024

Lục nhâm

Ngày 16/5/2024 là ngày Không vong
  • Ngày Không Vong: Không có nghĩa là hư không, trống rỗng; Vong có nghĩa là không tồn tại, đã mất. Không Vong vì thế là trạng thái cuối cùng của chu trình biến hóa. Nó giống như mùa đông lạnh lẽo, hoang tàn, tiêu điều. Tiến hành việc lớn vào ngày Không Vong sẽ dễ dẫn đến thất bại. Như vậy, tính ngày giờ tốt theo Khổng Minh Lục Diệu là một trong những phương pháp giúp người dùng tìm được kết quả nhanh chóng. Cách tính cũng không quá khó khăn nên hầu như ai cũng có thể áp dụng được. Chúc các bạn chọn được ngày lành tháng tốt như ý để tiến hành vạn sự hanh thông, thuận lợi.
  • Sao Câu Trần – Thuộc Thổ. Thời kỳ thưa vắng tin tức. Mưu Vọng: Chủ con số 3, 6, 9.

Không Vong chủ việc chẳng lành,

Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang

Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,

Hành Nhân bán lộ còn đang mắc nàn,

Mất của của chẳng tái hoàn

Hình thương quan tụng mất oan tới mình

Bệnh ma ám quỷ hành

Kịp mau cầu khẩn bệnh tình mới an.

  • Ý nghĩa: Không Vong lặng tiếng im hơi, việc chẳng lành, Cầu tài không được, đi chơi văng nhà, mọi việc dở dang, Mất của tìm chẳng thấy, Xem Quan Sự ắt là hình thương, Xem bệnh thì lo lắng, phải đi cầu chữa mới an.

XEM SAO CHIẾU NGÀY 16/5/2024

Nhị thập bát tú

Sao Khuê chiếu ngày 16/5/2024

Sao Khuê – Khuê Mộc Lang – Mã Vũ: Xấu

(Bình Tú) Tướng tinh con Chó Sói. Là sao xấu thuộc Mộc tinh, chủ trị ngày thứ 5.

  • Nên làm: tạo dựng nhà phong, ra đi cầu công danh.
  • Kiêng kỵ: chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao, thưa kiện, đóng giương.
  • Ngoại lệ: Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại. Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sư đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ. Tại Thìn tốt vừa vừa. Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến Thân Danh.

XEM TRỰC NGÀY 16/5/2024

Thập nhị kiến trừ

Ngày 16/5/2024 là ngày Trực Bế

Hôm nay là ngày: Ngày Trực Bế ngày cuối cùng, mang ý nghĩa đóng lại, bế tắc, kết thúc. "Bế" có nghĩa là khép lại, không thông suốt, ám chỉ sự ngừng trệ, không có sự phát triển hay khởi sắc. Vì vậy, ngày này được xem là ngày xấu, không thuận lợi cho nhiều công việc quan trọng.

Những việc không nên làm vào ngày Trực Bế

Vì mang ý nghĩa bế tắc, ngừng trệ, ngày này không thích hợp cho những công việc mang tính khởi đầu, mở rộng, phát triển như:

  • Khai trương, mở cửa hàng, kinh doanh buôn bán

  • Ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn

  • Bắt đầu công việc mới, nhậm chức

  • Động thổ, xây dựng, sửa chữa nhà cửa

  • Cưới hỏi, dạm ngõ, ăn hỏi

  • Xuất hành, đi xa, du lịch, công tác

  • Nhập trạch, chuyển nhà mới

  • Mở kho, nhập hàng hóa số lượng lớn

Những công việc trên đều cần sự thuận lợi, hanh thông và phát triển, trong khi Trực Bế lại mang ý nghĩa ngược lại, dễ gây trì trệ và không suôn sẻ.

Những việc có thể làm vào ngày Trực Bế

Dù là ngày xấu, nhưng Trực Bế vẫn phù hợp để làm những công việc mang tính chất kết thúc, dọn dẹp, hoàn thiện như:

  • Dọn dẹp nhà cửa, văn phòng, kho bãi

  • Thu hồi công nợ, thanh toán nợ nần

  • Kết thúc một dự án, bàn giao công việc

  • Nghiên cứu, học tập, lập kế hoạch cho tương lai

  • Tĩnh tâm, tu hành, lễ chùa, cầu an

Nếu bắt buộc phải làm việc quan trọng vào ngày Trực Bế, bạn nên xem xét các yếu tố phong thủy khác, chọn giờ tốt hoặc sử dụng các biện pháp hóa giải để giảm bớt ảnh hưởng xấu.

 


XEM NGÀY 16/5/2024 KỴ

Bành tổ bách kỵ nhật

Ngày 16/5/2024 là ngày Canh Thìn

XEM TIẾT KHÍ NGÀY 16/5/2024

Tiết khí ngày

Ngày 16/5/2024 ứng tiết khí Lập hạ
  • Tiết Lập Hạ là gì: “Lập” nghĩa là xác lập, đánh dấu, còn “Hạ” nghĩa là mùa Hè. Vậy Lập Hạ là tiết khí đánh dấu sự bắt đầu của mùa Hè.
  • Ý nghĩa: Thời tiết nắng nhiều mưa nhiều nên nóng ẩm liên tục. Đây là điều kiện thuậ lợi cho vi khuẩn, sâu bọ, cỏ dại phát triển nhanh chóng. Thời gian này cây trồng cũng phát triển, chuẩn bị vào vụ thu hoạch. Do đó, nên chăm sóc kỹ lưỡng, bảo vệ mùa màng để tránh bị côn trùng phá hoại, nên làm cỏ để tránh việc chúng mọc lây lan chiếm ánh sáng và dinh dưỡng của cây trồng. Người chăn nuôi thì nên vệ sinh chuồng trại, tránh bệnh dịch cho gia súc, gia cầm.
  • Vào tiết khí Lập Hạ, ngư dân có thể đẩy mạnh việc đánh bắt thủy hải sản, vì trong thời điểm này sự sinh sôi, phát triển của các động vật dưới nước rất mạnh mẽ. Tuy nhiên, thời gian này mưa rất nhiều, có thể có bão lớn nên các ngư dân cần hết sức chú ý an toàn, neo đậu thuyền chắc chắn.

XEM HOÀNG HẮC NGÀY 16/5/2024

Ngày hoàng hắc

Ngày 16/5/2024 là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Hôm nay là: Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo là một trong sáu ngày Hoàng Đạo tốt trong tháng, thuộc hành Thổ và được coi là ngày có thần Tư Mệnh trông coi. Ngày này mang ý nghĩa cát lợi, giúp mọi việc hanh thông, thuận lợi.

Ngày tư mệnh Đạo

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo NÊN làm gì?

Ngày này đặc biệt tốt cho các công việc liên quan đến tài lộc, cầu phúc, khai trương, cưới hỏi,... Cụ thể:

  • Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành – Mang lại tài lộc, thuận lợi cho kinh doanh.
  • Cầu tài, cầu phúc, cúng bái – Gặp nhiều may mắn, tài lộc dồi dào.
  • Động thổ, xây dựng nhà cửa – Giúp công trình suôn sẻ, vững bền.
  • Cưới hỏi, đính hôn – Mang lại hạnh phúc, gia đạo hòa hợp.
  • Ký kết hợp đồng, giao dịch quan trọng – Gia tăng thành công, tránh tranh chấp.
  • Nhập trạch, chuyển nhà – Gia đình an cư lạc nghiệp, nhiều may mắn.

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo KHÔNG NÊN làm gì?

Mặc dù là ngày Hoàng Đạo nhưng do thuộc hành Thổ, ngày này vẫn có một số điều kiêng kỵ:

  • Không nên động quan, làm tang lễ – Vì ngày này có thần Tư Mệnh trông coi, không thích hợp cho những việc liên quan đến mất mát.
  • Không nên kiện tụng, tranh chấp – Dễ gặp bất lợi, kéo dài rắc rối.
  • Không nên phá dỡ nhà cửa, sửa chữa lớn – Có thể ảnh hưởng đến phong thủy, vận khí của gia chủ.

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo là một ngày đẹp, thích hợp cho nhiều công việc quan trọng, đặc biệt là liên quan đến tài lộc và hỷ sự. Tuy nhiên, nếu công việc của bạn rơi vào danh mục kiêng kỵ, hãy cân nhắc chọn ngày khác phù hợp hơn.

XEM GIỜ TỐT NGÀY 16/5/2024

"Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt và ngày tốt không bằng giờ tốt."

Qua đây cho thấy rằng việc chọn giờ tốt để khởi sự trong ngày là rất quan trọng:

  • Năm tốt có thể mang lại vận khí chung thuận lợi, nhưng nếu chọn nhầm tháng xấu thì vẫn gặp khó khăn.

  • Tháng tốt giúp công việc thuận lợi hơn, nhưng nếu ngày xấu thì vẫn có thể gặp trục trặc.

  • Ngày tốt rất quan trọng, nhưng nếu làm việc vào giờ xấu thì kết quả vẫn không như ý.

  • Giờ tốt là yếu tố then chốt, vì ngay cả khi năm, tháng, ngày không quá thuận lợi, nhưng nếu chọn đúng giờ đẹp thì vẫn có thể hóa giải phần nào vận hạn và đạt kết quả tốt hơn.

Lichvannien.vn khuyên bạn: Khi tiến hành việc quan trọng (cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành...vv), không chỉ xem năm mà phải chú trọng đến tháng, ngày, và đặc biệt là giờ tốt để đảm bảo mọi sự hanh thông.

Giờ Hoàng Đạo ngày 16/5/2024
Sửu (01h - 03h)
Dần (03h - 05h)
Tỵ (09h-11h)
Mùi (13h - 15h)
Thân (15h - 17h)
Hợi (21h - 23h)

Cùng Lịch Vạn Niên xem luận giải chi tiết các khung giờ tốt xấu trong ngày 16/5/2024 dưới đây:

GIỜ TÝ
(23h - 1h)

Giờ Tý

Giờ Tý (từ 23h đến 1h)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.

GIỜ SỬU
(1h - 3h)

Giờ Sửu

Giờ Sửu (từ 1h đến 3h)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

GIỜ DẦN
(3h - 5h)

Giờ Dần

Giờ Dần (từ 3h đến 5h)

⇒ GIỜ TỐC HỶ là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

GIỜ MÃO
(5h - 7h)

Giờ Mão

Giờ Mão (từ 5h đến 7h)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.

GIỜ THÌN
(7h - 9h)

Giờ Thìn

Giờ Thìn (từ 7h đến 9h)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

GIỜ TỴ
(9h - 11h)

Giờ Tỵ

Giờ Tỵ (từ 9h đến 11h)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

GIỜ NGỌ
(11h - 13h)

Giờ Ngọ

Giờ Ngọ (từ 11h đến 13h)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.

GIỜ MÙI
(13h - 15h)

Giờ Mùi

Giờ Mùi (từ 13h đến 15h)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

GIỜ THÂN
(15h - 17h)

Giờ Thân

Giờ Thân (từ 15h đến 17h)

⇒ GIỜ TỐC HỶ là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

GIỜ DẬU
(17h - 19h)

Giờ Dậu

Giờ Dậu (từ 17h đến 19h)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.

GIỜ TUẤT
(19h - 21h)

Giờ Tuất

Giờ Tuất (từ 19h đến 21h)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

GIỜ HỢI
(21h - 23h)

Giờ Hợi

Giờ Hợi (từ 21h đến 23h)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

LỊCH THÁNG 5 NĂM 2024

  • Lịch Vạn Niên

    Lịch Vạn Niên chuyên trang tra cứu lịch điện tử Việt Nam!

    - Lichvannien.vn -

  • Lịch Vạn Niên (lichvannien.vn) cảm ơn quý bạn đọc đã luôn tin tưởng và theo dõi chúng tôi. Các chuyên gia của chúng tôi luôn tập trung nghiên cứu để đem đến cho bạn những tiện ích tra cứu lịch, tử vi phong thủy hữu ích nhất. Xin chân thành cảm ơn!

    • https://lichvannien.vn
    • admin@lichvannien.vn
    • https://www.facebook.com/lichvannien.vn

Tra cứu lịch ngày

Tra cứu lịch tháng

Tra cứu lịch năm

Đổi lịch âm dương