Lịch vạn niên ngày 16/04/2025 là ngày tốt hay ngày xấu

Lịch vạn niên

Xem lịch vạn niên ngày 16/04/2025 (dương lịch) tức lịch âm ngày 19/3/2025 (âm lịch) là ngày tốt hay ngày xấu và tốt xấu việc gì?

Lịch vạn niên ngày 16 Lịch vạn niên tháng 4 Lịch vạn niên năm 2025

Tại Lịch Vạn Niên chúng tôi giúp bạn xem ngày 16/04/2025 với thông tin đầy đủ nhất gồm: hướng tốt, giờ tốt, tuổi xung, lục nhâm, sao chiếu, trực ngày và xem ngày là ngày hoàng đạo hay ngày hắc đạo. Từ đó giúp bạn biết lịch ngày 16/04/2025 bạn nên làm những việc gì và không nên làm những việc gì để "đón điều lành tránh điềm dữ" mang đến.

lịch ngày 16/04/2025 lịch vạn niên ngày 16/04/2025 lịch âm ngày 19/3/2025 xem ngày 16/04/2025

16
Thứ 4

Người đã hiểu thấu tất cả từ đầu, không để bản thân rơi vào thất bại hoặc nghịch cảnh mới là người thông tuệ và mạnh mẽ thực sự.

- ST -

Tháng 3 (Âm lịch)
19
Ngày Mão

Giờ Hoàng Đạo
Dần (03h - 05h)
Thìn (07h - 09h)
Tỵ (09h-11h)
Thân (15h - 17h)
Tuất (19h - 21h)
Hợi (21h - 23h)

Xem ngày 16/4/2025  







XEM HƯỚNG TỐT NGÀY 16/04/2025

Hướng tốt xấu

Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Đông Nam - Hạc thần: Đông

XEM TUỔI XUNG NGÀY 16/04/2025

Tuổi xung ngày

Ngày 16/04/2025 xung với các tuổi dưới đây:

  • 1957 Đinh Dậu
  • 1961 Tân Sửu
  • 1969 Kỷ Dậu
  • 1991 Tân Mùi
  • 2017 Đinh Dậu
  • 2021 Tân Sửu

.

Chú ý: Nếu bạn có trong bộ tuổi xung ngày bên trên thì bạn nên cẩn trọng mọi việc trong ngày.

Tuổi xung ngày là tuổi không hợp với ngày đó theo phong thủy và tử vi. Sự xung khắc có thể dựa trên Thiên Can – Địa Chi, Ngũ hành hoặc Xung khắc theo tuổi 12 con giáp. Khi rơi vào ngày xung với tuổi, có thể gặp khó khăn, trắc trở trong công việc và cuộc sống.

Tuổi xung ngày nên làm gì?

Dù ngày không hợp với tuổi, vẫn có một số việc có thể thực hiện để giảm bớt vận xui:

  • Làm các việc nhỏ, ít quan trọng – Nếu không thể tránh ngày xung, chỉ nên thực hiện những công việc đơn giản, không có ảnh hưởng lớn.
  • Đi lễ, cầu an – Nếu bắt buộc phải làm việc lớn trong ngày này, có thể cúng lễ, cầu an trước để hóa giải xui rủi.
  • Nhờ người hợp tuổi đứng ra thực hiện – Nếu ngày xung tuổi nhưng vẫn cần làm công việc quan trọng (khai trương, cưới hỏi...), có thể nhờ người hợp tuổi thay mặt đứng ra.
  • Giữ tinh thần bình tĩnh, tránh nóng vội – Khi gặp ngày xung, tâm lý có thể bị ảnh hưởng, dễ nóng nảy, nên giữ sự điềm tĩnh để tránh sai lầm.

Tuổi xung ngày không nên làm gì?

Vào ngày xung với tuổi, nên tránh làm những việc trọng đại để hạn chế vận xui:

  • Không nên cưới hỏi, đính hôn – Có thể ảnh hưởng đến hạnh phúc lâu dài.
  • Không nên khai trương, mở cửa hàng, ký hợp đồng lớn – Công việc có thể gặp trắc trở, không suôn sẻ.
  • Tránh động thổ, xây dựng nhà cửa – Dễ gặp vấn đề về tài chính hoặc ảnh hưởng phong thủy.
  • Không nên xuất hành xa – Dễ gặp trục trặc trong chuyến đi, làm ăn không thuận lợi.
  • Tránh quyết định những vấn đề quan trọng – Nếu có thể, nên dời sang ngày khác để đảm bảo may mắn.

Cách hóa giải ngày xung tuổi

  • Chọn giờ hoàng đạo trong ngày – Nếu bắt buộc phải làm việc quan trọng, hãy chọn giờ tốt để giảm bớt ảnh hưởng xấu.
  • Sử dụng màu sắc hợp mệnh – Mặc quần áo, mang vật phẩm phong thủy có màu hợp với tuổi để cân bằng năng lượng.
  • Làm lễ dâng sao giải hạn – Một số trường hợp có thể làm lễ cầu an để giảm bớt vận xấu.
  • Dùng người hợp tuổi hỗ trợ – Để giảm xung khắc, có thể nhờ người hợp tuổi giúp đỡ trong các công việc quan trọng.

XEM LỤC NHÂM NGÀY 16/04/2025

Lục nhâm

Ngày 16/04/2025 là ngày Tốc hỷ
  • Ngày Tốc Hỷ: Tốc có nghĩa là nhanh chóng, hỷ nghĩa là niềm vui, cát lợi hanh thông. Gặp thời điểm này người ta dễ gặp may mắn bất ngờ sau đó, bởi thế nên trạng thái này vô cùng cát lợi trong thời điểm đầu. Nếu là ngày đặc biệt cát lợi vào buổi sáng. Nếu là giờ may mắn rất nhiều vào giờ sơ (tức là tiếng đầu tiên của canh giờ), còn tới giờ chính thì yếu tố may mắn, cát lợi sẽ bị chiết giảm đi nhiều.
  • Sao Chu Tước – thuộc Hỏa. Thời kỳ: Người sẽ về đến ngay, Mưu Vọng: chủ con số 3, 6, 9.

Tốc Hỷ vui vẻ đến ngày,

Cầu tài đặt quẻ đặt bày Nam Phương,

Mất của ta gấp tìm đường,

Thân Mùi và Ngọ tỏ tường hỏi han

Quan sự phúc đức chu toàn

Bệnh hoàn thì được bình an lại lành

Ruộng, Nhà, Lục sát, thanh thanh

Người đi xa đã rấp ranh tìm về

  • Ý nghĩa: Mọi việc Mỹ miều, cầu tài thì phải đi chiều Phương Nam, Mất của thì chẳng phải đi tìm, còn trong nhà đó chưa đem ra ngoài, Xem Hành Nhân thì gặp được người, bằng xem quan sự ấy thời cũng hay, Xem tật bệnh được qua ngày, xem gia sự mọi việc được bình an.

XEM SAO CHIẾU NGÀY 16/04/2025

Nhị thập bát tú

Sao Bích chiếu ngày 16/04/2025

Sao Bích – Bích Thủy Du – Tang Cung: Tốt

(Kiết Tú) Tướng tinh con Nhím. Là sao tốt thuộc Thủy tinh, chủ trị ngày thứ 4.

  • Nên làm: khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, làm thủy lợi, chặt cỏ phá cây, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
  • Khiêng kỵ: sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng kỵ.
  • Ngoại lệ: tại Hợi, Mẹo, Mùi trăm việc kỵ, thứ nhất trong mùa Đông. Riêng ngày ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đoạn Sát.

XEM TRỰC NGÀY 16/04/2025

Thập nhị kiến trừ

Ngày 16/04/2025 là ngày Trực Bế

Hôm nay là ngày: Ngày Trực Bế ngày cuối cùng, mang ý nghĩa đóng lại, bế tắc, kết thúc. "Bế" có nghĩa là khép lại, không thông suốt, ám chỉ sự ngừng trệ, không có sự phát triển hay khởi sắc. Vì vậy, ngày này được xem là ngày xấu, không thuận lợi cho nhiều công việc quan trọng.

Những việc không nên làm vào ngày Trực Bế

Vì mang ý nghĩa bế tắc, ngừng trệ, ngày này không thích hợp cho những công việc mang tính khởi đầu, mở rộng, phát triển như:

  • Khai trương, mở cửa hàng, kinh doanh buôn bán

  • Ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn

  • Bắt đầu công việc mới, nhậm chức

  • Động thổ, xây dựng, sửa chữa nhà cửa

  • Cưới hỏi, dạm ngõ, ăn hỏi

  • Xuất hành, đi xa, du lịch, công tác

  • Nhập trạch, chuyển nhà mới

  • Mở kho, nhập hàng hóa số lượng lớn

Những công việc trên đều cần sự thuận lợi, hanh thông và phát triển, trong khi Trực Bế lại mang ý nghĩa ngược lại, dễ gây trì trệ và không suôn sẻ.

Những việc có thể làm vào ngày Trực Bế

Dù là ngày xấu, nhưng Trực Bế vẫn phù hợp để làm những công việc mang tính chất kết thúc, dọn dẹp, hoàn thiện như:

  • Dọn dẹp nhà cửa, văn phòng, kho bãi

  • Thu hồi công nợ, thanh toán nợ nần

  • Kết thúc một dự án, bàn giao công việc

  • Nghiên cứu, học tập, lập kế hoạch cho tương lai

  • Tĩnh tâm, tu hành, lễ chùa, cầu an

Nếu bắt buộc phải làm việc quan trọng vào ngày Trực Bế, bạn nên xem xét các yếu tố phong thủy khác, chọn giờ tốt hoặc sử dụng các biện pháp hóa giải để giảm bớt ảnh hưởng xấu.

 


XEM NGÀY 16/04/2025 KỴ

Bành tổ bách kỵ nhật

Ngày 16/04/2025 là ngày Ất Mão

XEM TIẾT KHÍ NGÀY 16/04/2025

Tiết khí ngày

Ngày 16/04/2025 ứng tiết khí Thanh minh
  • Tiết Thanh Minh là gì: “Thanh” là trong xanh, còn “Minh” có nghĩa là sáng sủa. Khi những cơn mưa phùn của mùa xuân đã hết, bầu trờ trở nên quang đãng, trong xanh là sang tiết Thanh Minh.
  • Ý nghĩa: Tiết Thanh Minh từ lâu đã gắn liền với đạo đức, bổn phận con người Việt Nam. Đây được coi là ngày giỗ tổ chung của dòng họ. Tiết khí này còn gắn liền với tục tảo mộ đầu năm. Vì ngày này thời tiết ấm dần, cây cỏ tốt hơn trùm lên mộ, có thể làm mộ sụt lở nên cần phải đi tảo mộ, cắt cỏ, đắp thêm đất lên mộ.
  • Nhân lúc đi tảo mộ, để tưởng nhớ ông bà, tổ tiên, người thân đã khuất, còn có thể đi dạo chơi ngắm cảnh, nên gọi là Đạp Thanh. Nguyễn Du có câu:

Thanh Minh trong tiết tháng ba

Lễ là tảo mộ, hội là Đạp Thanh

XEM HOÀNG HẮC NGÀY 16/04/2025

Ngày hoàng hắc

Ngày 16/04/2025 là ngày Câu Trần Hắc Đạo

Hôm nay là: Ngày Câu Trần Hắc Đạo là một trong những ngày Hắc Đạo theo phong thủy. Đây là những ngày có ảnh hưởng xấu, bị sao xấu chiếu rọi, dễ gây trở ngại, bất lợi cho công việc quan trọng.

Ngày Câu Trần Hắc Đạo

Không nên làm các việc quan trọng

Do là ngày Hắc Đạo, ngày này thường không tốt để thực hiện các công việc lớn như:

  • Cưới hỏi, đính hôn, lễ ăn hỏi

  • Khai trương, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng

  • Động thổ, xây nhà, nhập trạch (vào nhà mới)

  • Xuất hành đi xa, du lịch quan trọng

  • Mua xe, mua đất, đầu tư lớn

Những công việc quan trọng này cần chọn ngày tốt hơn để tránh xui xẻo, rủi ro hoặc trì hoãn.

Có thể làm những việc nhỏ, ít quan trọng

Mặc dù là ngày Hắc Đạo, nhưng nếu bắt buộc phải làm việc gì đó, bạn có thể chọn những công việc không quá quan trọng hoặc có thể điều chỉnh sau, như:

  • Dọn dẹp nhà cửa, sắp xếp đồ đạc

  • Làm việc cá nhân như học tập, nghiên cứu

  • Thăm hỏi người thân, bạn bè

  • Làm việc thiện, cúng bái, giải hạn

Cách hóa giải nếu phải làm việc quan trọng vào ngày Câu Trần Hắc Đạo

Nếu không thể tránh ngày này, bạn có thể:

  • Chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để giảm bớt ảnh hưởng xấu.
  • Làm lễ cúng bái, cầu an để tăng vận khí tốt.
  • Kết hợp tuổi, mệnh hợp phong thủy để hóa giải.

XEM GIỜ TỐT NGÀY 16/04/2025

"Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt và ngày tốt không bằng giờ tốt."

Qua đây cho thấy rằng việc chọn giờ tốt để khởi sự trong ngày là rất quan trọng:

  • Năm tốt có thể mang lại vận khí chung thuận lợi, nhưng nếu chọn nhầm tháng xấu thì vẫn gặp khó khăn.

  • Tháng tốt giúp công việc thuận lợi hơn, nhưng nếu ngày xấu thì vẫn có thể gặp trục trặc.

  • Ngày tốt rất quan trọng, nhưng nếu làm việc vào giờ xấu thì kết quả vẫn không như ý.

  • Giờ tốt là yếu tố then chốt, vì ngay cả khi năm, tháng, ngày không quá thuận lợi, nhưng nếu chọn đúng giờ đẹp thì vẫn có thể hóa giải phần nào vận hạn và đạt kết quả tốt hơn.

Lichvannien.vn khuyên bạn: Khi tiến hành việc quan trọng (cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành...vv), không chỉ xem năm mà phải chú trọng đến tháng, ngày, và đặc biệt là giờ tốt để đảm bảo mọi sự hanh thông.

Giờ Hoàng Đạo ngày 16/04/2025
Dần (03h - 05h)
Thìn (07h - 09h)
Tỵ (09h-11h)
Thân (15h - 17h)
Tuất (19h - 21h)
Hợi (21h - 23h)

Cùng Lịch Vạn Niên xem luận giải chi tiết các khung giờ tốt xấu trong ngày 16/04/2025 dưới đây:

GIỜ TÝ
(23h - 1h)

Giờ Tý

Giờ Tý (từ 23h đến 1h)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.

GIỜ SỬU
(1h - 3h)

Giờ Sửu

Giờ Sửu (từ 1h đến 3h)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

GIỜ DẦN
(3h - 5h)

Giờ Dần

Giờ Dần (từ 3h đến 5h)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

GIỜ MÃO
(5h - 7h)

Giờ Mão

Giờ Mão (từ 5h đến 7h)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.

GIỜ THÌN
(7h - 9h)

Giờ Thìn

Giờ Thìn (từ 7h đến 9h)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

GIỜ TỴ
(9h - 11h)

Giờ Tỵ

Giờ Tỵ (từ 9h đến 11h)

⇒ GIỜ TỐC HỶ là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

GIỜ NGỌ
(11h - 13h)

Giờ Ngọ

Giờ Ngọ (từ 11h đến 13h)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.

GIỜ MÙI
(13h - 15h)

Giờ Mùi

Giờ Mùi (từ 13h đến 15h)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

GIỜ THÂN
(15h - 17h)

Giờ Thân

Giờ Thân (từ 15h đến 17h)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

GIỜ DẬU
(17h - 19h)

Giờ Dậu

Giờ Dậu (từ 17h đến 19h)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.

GIỜ TUẤT
(19h - 21h)

Giờ Tuất

Giờ Tuất (từ 19h đến 21h)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

GIỜ HỢI
(21h - 23h)

Giờ Hợi

Giờ Hợi (từ 21h đến 23h)

⇒ GIỜ TỐC HỶ là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

LỊCH THÁNG 4 NĂM 2025

  • Lịch Vạn Niên

    Lịch Vạn Niên chuyên trang tra cứu lịch điện tử Việt Nam!

    - Lichvannien.vn -

  • Lịch Vạn Niên (lichvannien.vn) cảm ơn quý bạn đọc đã luôn tin tưởng và theo dõi chúng tôi. Các chuyên gia của chúng tôi luôn tập trung nghiên cứu để đem đến cho bạn những tiện ích tra cứu lịch, tử vi phong thủy hữu ích nhất. Xin chân thành cảm ơn!

    • https://lichvannien.vn
    • admin@lichvannien.vn
    • https://www.facebook.com/lichvannien.vn

Tra cứu lịch ngày

Tra cứu lịch tháng

Tra cứu lịch năm

Đổi lịch âm dương